|
Thông số kỹ thuật Máy in 3D Resin Anycubic Photon Mono M7 Pro
|
|
Thông số về in
|
|
Công nghệ in
|
Resin LCD (Liquid Crystal Display)
|
|
Kích thước khổ in
|
223x126x230 mm
|
|
Thể tích in
|
6.5 Lít (1 lít=0.001 m³)
|
|
Màn hình LCD
|
Độ phân giải màn hình 14K, 13312x5120 px.
|
|
Kích thước màn hình 10.1 inch
|
|
Tuổi thọ sử dụng 2000 giờ
|
|
Độ dày lớp in
|
0.05-0.1mm (Trụ Z lớp mỏng nhất in được 0.01mm)
|
|
Độ chính xác in
|
±0.01-0.05mm (Thích hợp in sản phẩm yêu cầu độ chính xác cao)
|
|
Độ phân giải XY
|
16.8x24.8μm (“μm” goị là micro met, 1mm=1000 μm)
|
|
Độ chính xác trụ Z
|
Hai trục dẫn hướng với độ chính xác 10μm
|
|
Tốc độ in
|
Dùng resin tiêu chuẩn lớp dày 0.1mm, nhanh nhất là 130mm/giờ
Dùng loại resin cao tốc lớp dày 0.1mm, nhanh nhất là 170mm/giờ
|
|
Dùng loại resin cao tốc lớp dày 0.15mm, nhanh nhất là 190mm/giờ
|
|
Dùng loại resin cao tốc lớp dày 0.2mm, nhanh nhất là 220mm/giờ
|
|
Resin tiêu chuẩn lớp dày 0.1mm, in xong một lớp mất 2.69 giây
Resin cao tốc lớp dày 0.1mm, in xong một lớp mất 2.11 giây
|
|
Nguồn sáng UV
|
Nguồn sáng COB + gương phản xạ phía trước + thấu kính Fresnel
|
|
Độ đồng đều ánh sáng≥90%
|
|
Cường độ ánh sáng 5500±10% μw/cm²
|
|
Thùng nhựa
|
1.3L Thiết kế nguyên khối với vạch đo
|
|
Có hệ thống sưởi ấm đồng điều, tự động làm nóng đén 25℃
|
|
Sưởi ấm có thể tùy chỉnh bằng thủ công: 20-40℃
|
|
Có hệ thống tự kiểm tra cặn nhựa, có lời nhắc bật lên để dọn dẹp
|
|
Có hệ thống giám sát nhựa, khí thiếu nhựa tự động bơm vào
|
|
Cân chỉnh phẳng máy
|
Tự động cân chỉnh, không cần bằng thủ công
|
|
Vật liệu in
|
Tương thích với các loại nhựa (nhựa tốc độ cao, nhựa rửa bằng nước, nhựa tiêu chuẩn, nhựa giống ABS, nhựa thực vật, v.v.)
|
|
Hệ thống thông minh
|
|
Thùng nhựa
|
Có hệ thống tự kiểm tra cặn nhựa, có lời nhắc bật lên để dọn dẹp
|
|
Có hệ thống giám sát nhựa, khí thiếu nhựa tự động bơm vào
|
|
Chống răng cưa
|
Đảm bảo mô hình có kết cấu chi tiết, mịn
|
|
Có cảnh báo thay màng
|
Khi đặt đén 45.000 bản phát hành, có tự thông báo trước để thay thế
|
|
Tự động kiểm tra máy in
|
Tự động xác minh trặng thái kết nối của các thành phần bên trong
|
|
Tự phát hiện in không tốt
|
Tạm dừng quá trình in và đưa ra thông báo bật lên khi phát hiện bất thường
|
|
Hỗ trợ tránh lãng phí nhựa
|
Sau khi in xong cho phép nhựa chảy ngược trở lại thùng nhựa
|
|
Có lớp bảo hộ màn LCD
|
Chống nhựa rò rỉ thấm vào màng LCD,chống chầy xước
|
|
Phần mềm máy in 3D
|
|
Hệ thống sáng UV
|
Ligh Turbo 3.0, độ lệch sáng ≤ 3 độ.
|
|
In được lớp nhỏ nhất là 0.01mm, đường kính lỗ phát sáng nhỏ nhất 0.2mm
|
|
Phần mềm cắt lớp
|
Anycubic Slicing, CHITU & Lychee
|
|
Hệ sinh thái
|
Anycubic tự kinh doanh Makeronline,mô hình rộng lớn hoàn toàn miễn phí. Hơn 3000 người thiết kế chia sẽ trong toàn cầu.
|
|
Hệ thống hoạt động
|
Windows
|
|
Thông số thiết bị
|
|
Nắp máy
|
Chặn hiệu quả tia UV, Hỗ trợ mở bằng một tay và giữ ở góc lớn hơn 45°
|
|
Xây dựng nền tảng
|
Hợp kim nhôm khắc laser 2.0
|
|
Màn hình điều khiển
|
Màn hình cảm ứng 4.3 inch
|
|
Màng tách
|
Màng ACF 2.0 chống trầy xước có thể thay thế
|
|
Thiết kế cổng thải khí
|
Có thể nối riêng ống thải khí, giảm bất mùi Resin, bảo hộ sức khỏe
|
|
Ngôn ngữ được hỗ trợ
|
Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Đức, Tiếng Pháp, Tiếng Ý, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Nga, Tiếng Nhật
|
|
Kết nối
|
Wi-Fi, AC Cloud, LAN Mode
|
|
Cổng ăng-ten
|
Có
|
|
Chuyển tập tin
|
USB-A 2.0/ LAN/WiFi(2.4G)
|
|
Nguồn điện / Công xuất
|
AC 100-240V, 50Hz-60Hz / 180W
|
|
Kích thước & trọng lượng
|
Máy in: L312 x W315 x H520mm, trọng lượng tịnh 12.8KG
|
|
Sau khi đóng gói
|
Máy in: L620 x W395 x H395mm, trọng lượng 14KG
|