Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Máy in 3D Resin Anycubic Photon P1

|
Thông số kỹ thuật Máy in 3D Resin Anycubic Photon P1 |
||
|
Thông số về in |
||
|
Công nghệ in |
Resin LCD (Liquid Crystal Display) |
|
|
Kích thước khổ in |
||
|
Thể tích in |
6.5 Lít (1 lít=0.001 m³) |
|
|
Màn hình LCD |
Độ phân giải màn hình 14K, 13312x5120 px. |
|
|
Kích thước màn hình 10.1 inch |
||
|
Tuổi thọ sử dụng 2000 giờ |
||
|
Độ dày lớp in |
0.05-0.1mm (Trụ Z lớp mỏng nhất in được 0.01mm) |
|
|
Độ chính xác in |
±0.01-0.05mm (Thích hợp in sản phẩm yêu cầu độ chính xác cao) |
|
|
Độ phân giải XY |
16.8x24.8μm (“μm” goị là micro met, 1mm=1000 μm) |
|
|
Độ chính xác trụ Z |
Hai trục dẫn hướng với độ chính xác 10μm |
|
|
Tốc độ in |
Dùng resin tiêu chuẩn lớp dày 0.1mm, nhanh nhất là 130mm/giờ |
|
|
Dùng loại resin cao tốc lớp dày 0.15mm, nhanh nhất là 170mm/giờ |
||
|
Dùng loại resin cao tốc lớp dày 0.2mm, nhanh nhất là 180mm/giờ |
||
|
Nguồn sáng UV |
Nguồn sáng COB + gương phản xạ phía trước + thấu kính Fresnel |
|
|
Độ đồng đều ánh sáng≥90% |
||
|
Cường độ ánh sáng 5500±10% μw/cm² |
||
|
Thùng nhựa |
1L Thiết kế nguyên khối với vạch đo |
|
|
Có hệ thống tự kiểm tra cặn nhựa, có lời nhắc bật lên để dọn dẹp |
||
|
Cân chỉnh phẳng máy |
Tự động cân chỉnh, không cần bằng thủ công |
|
|
Vật liệu in |
Tương thích với các loại nhựa (nhựa tốc độ cao, nhựa rửa bằng nước, nhựa tiêu chuẩn, nhựa giống ABS, nhựa thực vật, v.v.) |
|
|
Hệ thống thông minh |
||
|
Thùng nhựa |
Có hệ thống tự kiểm tra cặn nhựa, có lời nhắc bật lên để dọn dẹp |
|
|
Có hệ thống giám sát nhựa, khí thiếu nhựa tự động bơm vào |
||
|
Chống răng cưa |
Đảm bảo mô hình có kết cấu chi tiết, mịn |
|
|
Có cảnh báo thay màng |
Khi đặt đén 45.000 bản phát hành, có tự thông báo trước để thay thế |
|
|
Tự động kiểm tra máy in |
Tự động xác minh trặng thái kết nối của các thành phần bên trong |
|
|
Tự phát hiện in không tốt |
Tạm dừng quá trình in và đưa ra thông báo bật lên khi phát hiện bất thường |
|
|
Hỗ trợ tránh lãng phí nhựa |
Sau khi in xong cho phép nhựa chảy ngược trở lại thùng nhựa |
|
|
Có lớp bảo hộ màn LCD |
Chống nhựa rò rỉ thấm vào màng LCD,chống chầy xước |
|
|
Phần mềm máy in 3D |
||
|
Hệ thống sáng UV |
Ligh Turbo 3.0, độ lệch sáng ≤ 3 độ. |
|
|
In được lớp nhỏ nhất là 0.01mm, đường kính lỗ phát sáng nhỏ nhất 0.2mm |
||
|
Anycubic Slicing, CHITU & Lychee |
||
|
Hệ sinh thái |
Anycubic tự kinh doanh Makeronline,mô hình rộng lớn hoàn toàn miễn phí. Hơn 3000 người thiết kế chia sẽ trong toàn cầu. |
|
|
Thông số thiết bị |
||
|
Nắp máy |
Chặn hiệu quả tia UV, Hỗ trợ mở bằng một tay và giữ ở góc lớn hơn 45° |
|
|
Xây dựng nền tảng |
Hợp kim nhôm khắc laser 2.0 |
|
|
Màn hình điều khiển |
Màn hình cảm ứng 4.5 inch |
|
|
Màng tách |
Màng ACF 2.0 chống trầy xước có thể thay thế |
|
|
Thiết kế cổng thải khí |
Có thể nối riêng ống thải khí, giảm bất mùi Resin, bảo hộ sức khỏe |
|
|
Ngôn ngữ được hỗ trợ |
Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Đức, Tiếng Pháp, Tiếng Ý, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Nga, Tiếng Nhật |
|
|
Kết nối |
Wi-Fi, AC Cloud, LAN Mode |
|
|
Cổng ăng-ten |
Có |
|
|
Chuyển tập tin |
USB-A 2.0/ LAN/WiFi(2.4G) |
|
|
Nguồn điện / Công xuất |
AC 100-240V, 50Hz-60Hz / 180W |
|
|
Kích thước & trọng lượng |
Máy in: L325 x W350 x H525mm, trọng lượng tịnh 13.5KG |
|
Sản phẩm liên quan
-
Giá: 12,900,000 VNĐ
-
Giá: 6,190,000 VNĐ
-
Giá: 3,490,000 VNĐ


