Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Máy in 3D MD-400D
Máy in 3D MD-400D
Máy in 3D MingDa MD-400D khả năng in đa vật liệu và thiết kế linh hoạt, máy có tiềm năng định nghĩa lại những kỳ vọng trong lĩnh vực in 3D.
Máy in 3D có hệ thống IDEX , 2 đầu in in hai chất liệu khác nhau.
Máy in 3D MingDa MD-400D khả năng in đa vật liệu và thiết kế linh hoạt, máy có tiềm năng định nghĩa lại những kỳ vọng trong lĩnh vực in 3D. Máy in 3D có hệ thống IDEX , 2 đầu in in hai chất liệu khác nhau.
So với máy in đa vật liệu, công nghệ in hai vật liệu của IDEX giúp tiết kiệm thời gian thay sợi nhựa và giảm thiểu chất thải. Hơn nữa, IDEX cung cấp giải pháp hai đầu đùn sạch nhất, ngăn ngừa nhiễm chéo. Nó tạo ra bề mặt tiếp xúc sạch sẽ giữa hai vật liệu, giúp dễ dàng tháo lắp và tránh tình trạng ố màu cũng như hiện tượng pha trộn bất thường dọc theo đường may.
Chế độ in giống nhau và Chế độ in đối xứng: Tốc độ in sản phẩm nhanh gấp đôi.
Có cảm biến phát hiện hết nhựa:
Người dùng sau bấm nút bắt đầu in có thể đi thực hiện các công việc khác mà không cần phải giám sát máy quá nhiều, và cũng không phải lo đến chuyện hết nguyên liệu giữa chừng. Máy in 3D MD-400D được trang bị cảm biến phát hiện sợi nhựa, nếu như hết nhựa thì ngay lập tức quá trình in sẽ dựng lại , và đợi đến khi người dùng thay sợi nhựa mới thì quá trình in sẽ tiếp tục.
Có chức năng tiếp tục in nếu nguồn điện bị ngắt quãng:
Máy in 3D MD-400D có tích hợp chức năng in tiếp tục, nếu mất điện thì đầu in giữ nguyên vị trí đó. Nhiệt độ từ đầu in khi đó vẫn cao, và sẽ làm hỏng phần bề mặt tiếp xúc với đầu in tại vị trí mất điện. Kể cả sau đó tiếp tục in thì bề mặt của sản phẩm làm ra cũng đã bị hỏng, bị xấu. Với Máy in 3D MD-400D thì khác. Ngay khi nguồn điện vừa bị gián đoạn, bị mất, ngay lập tức đầu in sẽ nhấc lên 1 chút, qua đó tránh làm hỏng sản phẩm. Khi nguồn điện ổn định trở lại, người dùng chỉ việc bấm tiếp tục in là máy lại in bình thường, bề mặt sản phẩm vẫn đẹp như thường.

|
Thông số về in ấn |
|
|
Công nghệ in |
FDM (Fused Deposition Modeling) |
|
Kích thước khổ in |
|
|
Chế độ Copy |
400(2*200)*400*400 mm |
|
320(2*160)*400*400 mm |
|
|
Số lượng đầu in |
2 đầu in |
|
Màu sắc |
2 màu (hàng thường chỉ in được 1 màu) |
|
Độ dày lớp in |
0.1-0.5mm |
|
Đường kính sợi nhựa |
1.75mm |
|
Đường kính vòi phun |
0.4 mm (Có thể chọn đường kính 0.6mm, 0.8mm, 1.0mm) |
|
0-350 độ |
|
|
Nhiệt độ bàn in |
≤110 độ |
|
Tốc độ intối đa |
500mm/s (Thường chạy 200-300mm/s) |
|
Cân chỉnh phẳng bàn in |
Tự động cân chỉnh |
|
Vật liệu in |
Nhựa bình thường:PLA, TPU,PETG Nhựa công nghiệp:PA-CF/GF, PET-CF/GF, HtPA-CF/GFABS-GF25, Hỗ trợ nhựa đỡ:S-Mulit, S-HtPA, PVA |
|
Camera AI giám sát |
Sau khi kết nối Wifi có thể được in từ xa và giám sát |
|
Hỗ trợ 2 đầu in |
|
|
Cảm biến hết sợi nhựa |
Cảm biến phát hiện hết nhựa tự ngừng in, tránh hỏng sản phẩm |
|
Bảo hộ ngừng điện in tiếp |
Nếu nguồn điện bị ngắt quãng, sau khi có điện sẽ tiếp tục in như thường. |
|
Điều khiển rung động |
Có chức nâng giảm độ dung máy khi in, bè mặt sản phẩm đẹp mịn |
|
Phần mềm máy in 3D |
|
|
Phần mềm điều khiển |
Klipper |
|
Phần mềm cắt lớp |
MingDa OrcaSlicer, Prusa Slicer, |
|
Hệ thống hoạt động |
Windows / Mac OS |
|
Định dạng tệp |
.dxf .svg .3mf .stl .step .amf .obj |
|
Định dạng in |
.Gcode |
|
Thông sô Thiết bị |
|
|
Màn hình hiển thị |
Màn hình cảm ứng HDMI 7 inch |
|
Chất liệu bàn in |
Nền tảng linh hoạt PEI |
|
Truyền tệp |
Ổ đĩa USB / Wifi |
|
Nguồn điện / Công xuất |
AC 220V 50/60Hz / 800W |
|
Kích thước máy in |
L758 x W600 x H911mm |
|
Bảo hành |
12 Tháng (trừ linh kiện tiêu hao) |
Sản phẩm liên quan
-
Giá: Liên hệ
-
Giá: Liên hệ
-
Giá: Liên hệ
-
Giá: Liên hệ
-
Giá: Liên hệ
-
Giá: Liên hệ





